cưới
danh từ
1.けっこん 「結婚」​​
động từ
2.けっこん 「結婚する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cưới

1. Lễ cưới do mai mối
見合い(結婚)
2. Lễ cưới của A và B
AとBの結婚
3. Cưới chỉ để cưới mà thôi
結婚だけが目的で結婚する
4. Lấy (cưới) người Nhật để có được visa cư trú vĩnh viễn
永住ビザを手に入れるために日本人と結婚する

Kanji liên quan

KẾTケツ、ケチ
HÔNコン