cười ầm
động từ
1.おおわらい 「大笑い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cười ầm

1. đột nhiên cười ầm lên
突然の大笑い
2. ngay từ đầu Jim đã làm quan khách cười ầm lên
ジムは初めから観客を大笑いさせた

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
TIẾUショウ