cười khúc khích
động từ
1.くすくすとわらう 「くすくすと笑う」​​
động từ
2.くすくすわらう 「くすくす笑う」 [TIẾU]​​
câu, diễn đạt
3.くすくすわらう 「くすくす笑う」 [TIẾU]​​
4.けらけらわらう 「けらけら笑う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cười khúc khích

1. cười khúc khích (cười rúc rích)
くすくす笑って
2. vừa cười khúc khích vừa nói
くすくす笑いながら言う
3. anh ta cười khúc khích khi nghe câu nói đùa
彼はジョークを聞いてくすくすと笑った
4. vừa cười khúc khích vừa ngả vào vai của ai
くすくす笑いながら(人)の肩に崩れかかる

Kanji liên quan

TIẾUショウ