cưỡi ngựa
danh từ
1.うまのり 「馬乗り」 [MÃ THỪA]​​
2.うまにのる 「馬に乗る」​​
3.きば 「騎馬」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cưỡi ngựa

1. Chơi trò kị binh cưỡi ngựa.
騎馬戦をする
2. ngựa mà chết thì không cưới ngựa được nữa (ý nói rằng, mất cái gì thì không thu lợi được từ cái đó nữa)
馬が死んでしまったら馬乗りはできない
3. Những chiến binh cưỡi ngựa này đã dùng kiếm để giết chết kẻ thù của mình
その騎馬武者は敵を倒そうと剣を使った

Kanji liên quan

THỪAジョウ、ショウ
KỊ