cười rũ
động từ
1.おおわらい 「大笑い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cười rũ

1. động tác bắt chước điệu cười rũ ra
大笑いをまねた動作
2. ngay từ đầu Jim đã làm quan khách cười rũ ra
ジムは初めから観客を大笑いさせた
3. quyển sách này có những câu chuyện rất thú vị làm tôi rũ ra
この本にある非常に面白い話に、私は大笑いした。

Kanji liên quan

ĐẠIダイ、タイ
TIẾUショウ