cuối tháng
danh từ
1.かげん 「下弦」​​
2.げつまつ 「月末」 [NGUYỆT MẠT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuối tháng

1. thanh toán gộp một lần vào cuối tháng
月末にまとめて支払う
2. vào cuối tháng thông thường
通常の月末に
3. trăng cuối tháng
下弦の月
4. xổ số được quay vào cuối tháng
くじ引きは月末に行われた

Kanji liên quan

HẠカ、ゲ
NGUYỆTゲツ、ガツ
MẠTマツ、バツ
HUYỀNゲン、ケン