cuộn
động từ
1.くる 「繰る」​​
danh từ
2.たば 「束」 [THÚC]​​
3.まう 「舞う」​​
4.まき 「巻」​​
5.リール​​
6.ロール​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuộn

1. lá cây bị cuộn vào thành vòng tròn.
木の葉が渦をなし舞っていた.
2. bó thành cuộn và treo lên.
束になって掛かる

Kanji liên quan

TAO,TÀOソウ
QUYỂN,QUYỀNカン、ケン
ブ、ム
THÚCソク