cưỡng chế
động từ
1.きょうこうする 「強行する」​​
danh từ
2.きょうせい 「強制」​​
tính từ
3.ごういん 「強引」​​
4.きょうせいする 「強制する」​​
5.きょうよう 「強要」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cưỡng chế

1. chúng cháu tự nguyện làm điều đấy chứ không phải là do bị ép buộc, cưỡng chế
私たちは意のままにこれを行ったのであり、強制されたのではない
2. cưỡng chế hành chính
行政強制
3. ảnh hưởng do cưỡng chế trong giáo dục
教育における強制が及ぼす影響
4. cưỡng chế gián tiếp
間接強制
5. Sử dụng phương pháp cưỡng chế để ~
〜するために強引なやり方を取る
Xem thêm

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
DẪNイン
CƯỜNGキョウ、ゴウ
CHẾセイ
YẾUヨウ