cuống cuồng
danh từ
1.オロオロ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuống cuồng

1. tôi nhát đến nỗi, cứ có cô bé nào xinh xinh bắt chuyện là cứ bị cuống cuồng (luống cuống) cả lên
僕はとても恥ずかしがり屋なので、かわいい女の子に話し掛けられるとオロオロしてしまう。
2. trông cuống cuồng, cuống quýt, hoảng sợ
オロオロして見える