cường điệu
1.たいそう 「大層」​​
tính từ
2.おおげさ 「大げさ」​​
danh từ
3.こちょう 「誇張」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cường điệu

1. Sự khoa trương (cường điệu, bốc phét, khoác loác) thật nực cười
こっけいな誇張
2. nói phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) khi bầu cử
選挙の際の誇張
3. báo cáo phóng đại và cường điệu
大げさかつ捏造された報告
4. Phóng đại (cường điệu, bốc phét, khoác loác) thật lố bịch
茶番じみた誇張

Kanji liên quan

TRƯƠNGチョウ
KHOA
ĐẠIダイ、タイ
TẦNG,TẰNGソウ