cuồng nộ
tính từ
1.あれくるう 「荒れ狂う」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuồng nộ

1. Mất hết hy vọng anh ta trở nên cuồng nộ.
希望を失って彼は荒れ狂った。

Kanji liên quan

CUỒNGキョウ
HOANGコウ