cuống vé
danh từ
1.クーポン​​
2.げんぴょう 「原票」 [NGUYÊN PHIẾU]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cuống vé

1. Nancy đặt tất cả cuống vé xem hòa nhạc vào quyển vở
ナンシーはコンサートの半券(原票)を全部ノートに挟んでおく
2. cuống vé gần đây
カレント・クーポン
3. cuống vé mà ai có thể nhận được
〜がもらえるクーポン

Kanji liên quan

NGUYÊNゲン
PHIẾU,TIÊU,PHIÊUヒョウ