cứt
1.くそ 「糞」 [PHẨN]​​
danh từ
2.うんち​​
3.こえ 「肥」​​
4.はいせつぶつ 「排泄物」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứt

1. mày phải hót phân (cứt) cho con chó của mày. Đó là điều bình thường
自分の犬の糞くらい拾うべきよ!常識よね
2. phân (cứt) chim rơi trên xe ôtô
鳥が車に落とした糞
3. phân (cứt) bò khô
乾いた牛の糞
4. phân (cứt) voi
ゾウの糞
5. phân (cứt) chim bồ câu
ハトの糞

Kanji liên quan

VẬTブツ、モツ
PHÌ
PHẨNフン
BÁIハイ
TIẾT,DUỆセツ、セチ、エイ、エ