cứu giúp
1.きゅうじょする 「救助する」​​
động từ
2.えんじょ 「援助する」​​
danh từ
3.きゅうじょ 「救助」​​
4.すくう 「救う」​​
5.たすける 「助ける」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứu giúp

1. Khi tôi thực sự cần sự trợ giúp của anh ấy thì anh ấy đã không làm.
ぜひ助けて欲しいというときに彼は助けてくれなかった
2. Đến ngay để (cứu) giúp ai đó
すぐに来て(人)を救助する
3. giúp đỡ những nơi còn yếu kém
溺れようとするところを助ける
4. Hiến máu để hợp tác cứu giúp bệnh nhân
生命救助に協力するために献血する
5. cứu giúp những nạn nhân lũ lụt
水難救助

Kanji liên quan

TRỢジョ
CỨUキュウ
VIỆN,VIÊNエン