cứu hộ
danh từ
1.きゅうじょ 「救助」​​
động từ
2.きゅうじょする 「救助する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứu hộ

1. cứu hộ những nạn nhân lũ lụt
水難救助
2. những đợt sóng rút đi là nguyên nhân chính cần có công tác cứu hộ tại khu vực tắm nước biển
海水浴場で救助が必要となる主な原因は離岸流だ
3. Cứu hộ một con tàu bị đắm
難破船を救助する

Kanji liên quan

TRỢジョ
CỨUキュウ