cừu non
danh từ
1.こひつじ 「仔羊」 [TỂ DƯƠNG]​​
2.こひつじ 「子羊」​​
3.こひつじ 「小羊」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cừu non

1. Thật là một cảnh tượng buồn khi nhìn thấy một con cáo ăn một con cừu non
キツネが子羊を舐めるのを見たら、災難に気を付けよ。
2. Lên giường cùng giờ với cừu và dậy cùng giờ với chim chiền chiện (thức khuya dậy sớm)
子羊が寝る時間に床につき朝はヒバリとともに起きよ。
3. Hiền như một con cừu non
小羊のようにおとなしい

Kanji liên quan

DƯƠNGヨウ
TIỂUショウ
TỬ,TÝシ、ス、ツ、-っ.こ
TỂ