cứu vãn
động từ
1.とりかえす 「取り返す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứu vãn

1. Joann đã tự hủy hoại sức khỏe của cô ta bởi làm việc liên tục 12 tiếng một ngày để nhằm cứu vãn tình thế trước những khách hàng cô ta đã đánh mất.
ジョアンは彼女の担当顧客を取り返すために1日12時間働き、健康を損ねてしまった

Kanji liên quan

PHẢNヘン
THỦシュ