cứu viện
danh từ
1.きゅうえん 「救援」​​
2.きゅうじょ 「救助」​​
động từ
3.きゅうじょする 「救助する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ cứu viện

1. Vận chuyển vật tư cứu tế khẩn cấp cần thiết cho hoạt động cứu viện
救援活動に必要な緊急援助物資を運ぶ
2. Mạng lưới tình nguyện viên cứu viện thảm họa Nhật Bản
日本災害救援ボランティアネットワーク
3. Đề nghị cứu trợ
救援を頼む
4. Đảm nhiệm vai trò người tiên phong trong công tác cứu viện những người tỵ nạn với tư cách là cao ủy liên hiệp quốc phụ trách vấn đề người tỵ nạn
国連難民高等弁務官として難民救援の陣頭指揮を執る
5. cử ~ để cứu viện cho những người bị nạn
被災者の救援に〜を派遣する
Xem thêm

Kanji liên quan

TRỢジョ
CỨUキュウ
VIỆN,VIÊNエン