dài
tính từ
1.ながい 「永い」​​
2.えんちょう 「延長」​​
3.ながい 「長い」​​
4.ロング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dài

1. Quãng thời gian dài lưu lại ở bên Sydney.
シドニーを留守にしていた間の永い年月
2. Tôi đã đợi cô ấy trong một thời gian dài.
私は長い間彼女を待った。
3. Hươu cao cổ có cái cổ dài.
キリンは首が長い。

Kanji liên quan

VĨNHエイ
DIÊNエン
TRƯỜNGチョウ