dải đất dọc theo hai bờ sông
danh từ
1.きしべ 「岸辺」​​
câu, diễn đạt
2.きしべ 「岸辺」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dải đất dọc theo hai bờ sông

1. bơi ngược lại bờ sông
岸辺に泳いで戻る
2. dọc bờ sông
岸辺で
3. bờ sông được trồng toàn cây
木々に覆われた岸辺
4. lênh đênh bên bờ sông
岸辺に漂流する
5. nằm ở bờ sông
〜の岸辺に位置する
Xem thêm

Kanji liên quan

BIÊNヘン
NGẠNガン