dài dòng
tính từ
1.くどい 「諄い」​​
phó từ
2.くどくど​​
3.じょうちょう 「冗長」​​
4.だらだら​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dài dòng

1. làm việc gì đến mức dài dòng
くどいほど〜する
2. sự dài dòng của bài nói chuyện
発言の冗長さ
3. giải thích dài dòng
〜(と)説明する
4. những lời rao giảng dài dòng (lặp đi lặp lại đến buồn tẻ)
くどい小言
5. bài phát biểu dài dòng
くどいスピーチ
Xem thêm

Kanji liên quan

NHŨNGジョウ
TRƯỜNGチョウ