dải ngân hà
danh từ
1.あまのがわ 「天の河」 [THIÊN HÀ]​​
2.あまのがわ 「天の川」 [THIÊN XUYÊN]​​
3.てんが 「天河」 [THIÊN HÀ]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dải ngân hà

1. bức ảnh chụp những chòm sao trên dải ngân hà
天の川の星の写真
2. vô số những vì sao trên dải ngân hà
天の川の無数の星
3. Ôi! đẹp quá! Lâu lắm rồi mình không được ngắm dải ngân hà đấy nhỉ. Mấy năm rồi nhỉ. Ở Tokyo làm sao mà nhìn thấy được cơ chứ
うわあ、きれい!天の川見るのなんて何年ぶりだろう!東京じゃもう見れないもんね

Kanji liên quan

XUYÊNセン
THIÊNテン