dám
phó từ
1.あえて 「敢えて」​​
2.かんぜん 「敢然」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dám

1. Tôi dám nói chắc rằng anh ta là một đối tác tốt nhất có thể được mặc dù còn thiếu một chút kinh nghiệm.
敢えて言えば若干経験不足だが 、彼ならば申し分ない相棒だ。

Kanji liên quan

NHIÊNゼン、ネン
CẢMカン