dán
động từ
1.はる 「貼る」​​
2.しがみつく​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dán

1. Những người Vermont sẽ dán mác người bình địa cho những người ở ngoài vùng này
バーモントの人は州外の人間に平地人というレッテルを貼る