dân cao bồi
danh từ
1.カウボーイ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dân cao bồi

1. lúc nào cũng đi dạo với cái mũ của dân cao bồi ấy à?
いつもカウボーイハットをかぶって散歩するんですか?
2. dân cao bồi đi đâu cũng mang súng
カウボーイはいつも銃を持ち歩いていた
3. cậu bé rất thích bắt chước động tác của dân cao bồi
その少年はカウボーイのふりをするのが好きだった
4. những chàng trai cao bồi đã cưỡi ngựa đến đây
カウボーイたちは、馬に乗ってここに着いた
5. tôi rất thích những chương trình TV hay những bộ phim có xuất hiện dân cao bồi
カウボーイが登場するテレビ番組や映画のファンだった