dẫn đầu
động từ
1.くんりん 「君臨する」​​
2.だんちょうする 「断腸する」​​
3.ひきいる 「率いる」​​
4.みちびく 「導く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dẫn đầu

1. dẫn đầu môn bóng chày thế giới
野球界に君臨する
2. dẫn đầu trong điều tra sự kiện bi thảm
その悲しむべき事件の調査を率いる

Kanji liên quan

ĐOẠN,ĐOÁNダン
LÂMリン
QUÂNクン
XUẤTソツ、リツ、シュツ
ĐẠOドウ
TRƯỜNG,TRÀNGチョウ