dẫn đến
động từ
1.うむ 「生む」​​
2.こうむる 「被る」​​
3.つうじる 「通じる」​​
4.ひきおこす 「引き起こす」​​
5.ゆうはつ 「誘発する」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dẫn đến

1. Con đường này dẫn đến thành phố Yamagata.
この道路は山形市に通じている。
2. quá nhiều ánh nắng sẽ dẫn tói ung thư da
日光に当たり過ぎることが皮膚癌を引き起こす。
3. Nhân tố môi trường và cấu tạo cơ thể đã dẫn đến bệnh tật.
先天的かつ環境的要因がその病気を引き起こす。

Kanji liên quan

DẪNイン
THÔNGツウ、ツ
KHỞI
BỊ
SINHセイ、ショウ
PHÁTハツ、ホツ
DỤユウ、イウ