dàn nhạc
danh từ
1.オーケストラ​​
2.がくたい 「楽隊」​​
3.がくだん 「楽団」 [LẠC ĐOÀN]​​
4.かんげんがくだん 「管弦楽団」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dàn nhạc

1. dàn nhạc mà mọi thành viên ai ai cũng đều hiểu rõ nhiệm vụ của mình
誰もが自分のパートを熟知しているオーケストラ
2. dàn nhạc có quy mô phù hợp với độ lớn của căn phòng
そのホールの大きさに見合った規模のオーケストラ
3. nhạc trưởng
楽隊長
4. nghe dàn nhạc biểu diễn
楽隊の演奏を聞く
5. con trai của anh ấy chơi ở dàn nhạc lưu động
彼女の息子は巡業楽団の一員だった
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐOÀNダン、トン
LẠC,NHẠCガク、ラク、ゴウ
HUYỀNゲン、ケン
ĐỘIタイ
QUẢNカン