dân số
danh từ
1.こくせい 「国勢」​​
2.じんこう 「人口」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dân số

1. mật độ dân số cao
かなり密集した人口
2. dân số sinh sống ở vùng ngoại ô
郊外人口
3. dân số ở độ tuổi từ 18 đến 24
18歳から24歳までの年齢層の人口

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
QUỐCコク
NHÂNジン、ニン
THẾセイ、ゼイ