dân số dư thừa
danh từ
1.かじょうじんこう 「過剰人口」​​
câu, diễn đạt
2.かじょうじんこう 「過剰人口」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dân số dư thừa

1. dân số thặng dư (dân số dư thừa) ở nông thôn
農村過剰人口
2. số dân thặng dư (dân số dư thừa) ở các thành phố lớn
大都市の過剰人口
3. dân số thặng dư (dân số dư thừa) tương đối
相対的過剰人口
4. nơi ăn chốn ở của số dân dư thừa
過剰人口用住宅団地

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
QUÁ
THẶNGジョウ
NHÂNジン、ニン