dân số dưới 20 tuổi
danh từ
1.20さいいかじんこう 「20歳以下人口」​​
câu, diễn đạt
2.20さいいかじんこう 「20歳以下人口」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dân số dưới 20 tuổi

1. Chính phủ Nhật Bản đang đau đầu về vấn đề dân số ở độ tuổi dưới 20
20歳以下人口問題に日本政府は苦しんでいる
2. Xem xét vấn đề dân số dưới 20 tuổi
20歳以下人口問題を検討

Kanji liên quan

KHẨUコウ、ク
HẠカ、ゲ
NHÂNジン、ニン
TUẾサイ、セイ