dáng cao
1.ちょうしん 「長身」 [TRƯỜNG THÂN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dáng cao

1. Cầu thủ bóng rổ có dáng người cao lênh khênh đó đã ném bóng trúng rổ.
そのすごい長身のバスケットボール選手が、リングにボールを押し込んだ
2. Người đàn ông lí tưởng của tôi là người cao, da đen và đẹp trai.
私の理想とする男性は、長身で色黒、ハンサムな人だ

Kanji liên quan

TRƯỜNGチョウ
THÂNシン