dáng đi
danh từ
1.あしどり 「足取り」 [TÚC THỦ]​​
2.あしもと 「足元」 [TÚC NGUYÊN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dáng đi

1. dáng đi nặng nhọc
だるい足取り
2. không nhìn thấy bóng dáng nữa
足元が見えなくなる

Kanji liên quan

TÚCソク
NGUYÊNゲン、ガン
THỦシュ