danh bạ điện thoại
câu, diễn đạt
1.でんわちょう 「電話帳」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ danh bạ điện thoại

1. tôi chẳng thể tìm được tên của anh ta ở đâu trong danh bạ điện thoại.
電話帳のどこを見ても彼の名前を見つけることはできなかった
2. thật điên khùng! Anh đổi số đi và đừng có đưa số vào danh bạ nữa. Tôi cược là sớm muộn hắn ta cũng mò ra số của anh nhưng thà làm vậy còn hơn không
やつ、気違いだね!電話番号変えてさあ、次からは電話帳に載せるのやめなよ。きっとやつさあ、遅かれ早かれあんたの新しい電話番号見つけると思う。でも何もしないよりいいから。

Kanji liên quan

ĐIỆNデン
TRƯƠNG,TRƯỚNGチョウ
THOẠI