dành dụm
động từ
1.おしむ 「惜しむ」​​
2.かきあつめる 「かき集める」​​
3.のこす 「残す」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dành dụm

1. Dành dụm tiền để mua phần mềm bổ sung.
追加のソフトフェアにお金を出すのを惜しむ
2. Tiết kiệm tiền khi có thể, dành dụm tiền khi cần thiết.
節約できることでは金を使わず、必要なものには金を惜しむな。
3. chịu khó làm việc để dành dụm tiền
苦労してかき集める
4. dành dụm tiềm bạc
金を残す

Kanji liên quan

TÍCHセキ
TẬPシュウ
TÀNザン、サン