danh hão
danh từ
1.きょえい 「虚栄」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ danh hão

1. thỏa mãn với danh hão trong cuộc đời
人生における虚栄に浸る

Kanji liên quan

キョ、コ
VINHエイ、ヨウ