dao mở nắp
danh từ
1.かんきり 「缶切り」​​
câu, diễn đạt
2.かんきり 「缶切り」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dao mở nắp

1. dao mở nắp bằng tay
手動式缶切り
2. Dao mở nắp chai bằng điện
電気缶切り
3. Mở lon bằng dao mở nắp
缶切りで缶を開ける
4. Cậu ta quên mang dao mở nắp, nên không thể ăn được đồ ăn mà mình mang đến
彼が缶切りを忘れたので、彼らは持ってきた食料を食べられなかった

Kanji liên quan

THIẾTセツ、サイ
HẪU,PHỮUカン、フ