dạo này
phó từ
1.このごろ 「この頃」​​
danh từ
2.このごろ 「この頃」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dạo này

1. dạo này (gần đây) cậu hay đi muộn, chú ý đấy
このごろ、遅刻が多いから気を付けないと駄目だよ
2. giới trẻ dạo này (thời nay)
この頃の若いもの
3. thời gian này (dạo này, thời gian gần đây) bố tôi không nghiêm khắc như ngày xưa
このごろ、父は昔ほど厳しくない
4. dạo này (gần đây) tôi ho nặng, tôi sợ là tôi bị ốm
このごろ、咳がひどいわ。悪い病気じゃなきゃいいけど

Kanji liên quan

KHOẢNHケイ、キョウ