dắt chó đi dạo
câu, diễn đạt
1.いぬのさんぽにいく 「犬の散歩に行く」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dắt chó đi dạo

1. Mỗi sáng tôi dắt chó đi dạo.
毎朝私は犬の散歩に行く。

Kanji liên quan

HÀNHコウ、ギョウ、アン
BỘホ、ブ、フ
TÁNサン
KHUYỂNケン