dâu
danh từ
1.くわ 「桑」​​
2.いちご​​
3.はなよめ 「花嫁」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dâu

1. lá dâu biến thành lụa nhờ thời gian và kỹ thuật
時間と技術で、桑の葉は絹に変わる
2. cây dâu
桑の木
3. con tằm ăn lá cây dâu
桑の葉を食べる蚕

Kanji liên quan

HOAカ、ケ
TANGソウ
GIÁ