dầu đèn
danh từ
1.とうゆ 「灯油」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dầu đèn

1. Những người này đã dùng dầu hỏa để đốt lò
その男たちは、ストーブに火をともすのに灯油を使った

Kanji liên quan

ĐĂNGトウ
DUユ、ユウ