đau đớn
tính từ
1.いたい 「痛い」​​
động từ
2.いたむ 「痛む」​​
danh từ
3.くつう 「苦痛」​​
4.いたましい 「痛ましい」​​
5.くつう 「苦痛」​​
6.くつう 「苦痛」​​
7.くるしい 「苦しい」​​
8.くるしむ 「苦しむ」​​
9.つらい 「辛い」​​
10.いたむ 「悼む」​​
11.かなしむ 「悲しむ」​​
12.はんもん 「煩悶」 [PHIỀN MUỘN]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đau đớn

1. Tình yêu là nỗi đau ngọt ngào
恋は甘美な苦痛
2. Lúc nào cũng cảm thấy đau đớn
いつも感じている苦痛
3. nỗi đau (đớn) gây ra bởi rất nhiều sự việc (sự kiện)
いろいろな出来事によって引き起こされる苦痛
4. nỗi đau đớn mà con người đã trải qua
(人)が経験した苦痛
5. tình yêu là nỗi đau đớn ngọt ngào
恋は甘美な苦痛
Xem thêm

Kanji liên quan

ĐIỆUトウ
TÂNシン
THỐNGツウ
PHIỀNハン、ボン
KHỔ
BI
MUỘNモン