dầu loang
danh từ
1.げんゆりゅうしゅつ 「原油流出」 [NGUYÊN DU LƯU XUẤT]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dầu loang

1. Sự cố dầu loang (tràn dầu)
原油流出事故
2. do hậu quả của sự cố dầu loang (tràn dầu), (cái gì đó) hiện đang bị lâm vào một cuộc khủng hoảng
原油流出の結果(主語は)危機にさらされている
3. sự cố dầu loang (tràn dầu) đó là thất bại thảm hại nhất về môi trường trong lịch sử
あの原油流出は、環境上史上最悪のへまだった

Kanji liên quan

XUẤTシュツ、スイ
DUユ、ユウ
LƯUリュウ、ル
NGUYÊNゲン