dầu ô liu
danh từ
1.オリーブゆ 「オリーブ油」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dầu ô liu

1. đổ dầu ô liu vào chảo rán
フライパンにオリーブ油をしく
2. dầu ô liu làm hạn chế sự phát triển của chứng sưng đại tràng
オリーブ油は大腸の腫瘍の増殖を抑える

Kanji liên quan

DUユ、ユウ