dày
tính từ
1.あつい 「厚い」​​
2.こい 「濃い」​​
3.ふかい 「深い」​​
4.ふとい 「太い」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dày

1. cuốn sách dày
〜 本
2. tuyết dày
深い雪

Kanji liên quan

HẬUコウ
THÂMシン
NỒNG,NÙNGノウ
THÁIタイ、タ