đẩy
động từ
1.おす 「押す」​​
2.かきわける 「かき分ける」​​
3.かぶせる 「被せる」​​
4.こじあける 「こじ開ける」​​
danh từ
5.プッシング​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ đẩy

1. xô đẩy ai đó
かき分ける〔人込みなどを〕
2. đẩy tội cho người khác
罪を被せる
3. Hãy đẩy cái bàn vào gần tường hơn.
机を壁際の方へもっと押してください。
4. đẩy rác
ごみをかき分ける

Kanji liên quan

KHAIカイ
ÁPオウ
BỊ
PHÂNブン、フン、ブ