dây chão
danh từ
1.つな 「綱」​​
2.なわ 「縄」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dây chão

1. Sử dụng tiền nhiều hơn những gì mình có thì cũng có nghĩa là anh ta dùng dây trói buộc cuộc đời mình lại
自分が持っている以上の金を使う癖のある者は、死ぬときは縄が首に回っている。
2. Mượn tiền của người khác giống như tự đem dây trói mình
借金をする者は、人の縄で自分を縛るようなもの。

Kanji liên quan

CƯƠNGコウ
THẰNGジョウ