dây cương
1.はづな 「端綱」 [ĐOAN CƯƠNG]​​
danh từ
2.たづな 「手綱」​​
3.はなづな 「鼻綱」 [TỴ CƯƠNG]​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dây cương

1. cầm cương điều khiển ngựa
手綱を引いて馬を制御する
2. cầm cương để đổi hướng
押し手綱に従って向きを変える〔馬が〕
3. Thắng dây cương .
端綱をつける
4. Có con ngựa già còn tốt hơn là chỉ có cái dây cương không.
空っぽの端綱よりは、年取ったやせ馬でもいるだけましだ。

Kanji liên quan

ĐOANタン
CƯƠNGコウ
THỦシュ、ズ
TỴ