dây dẫn điện
câu, diễn đạt
1.でんせん 「電線」​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dây dẫn điện

1. Nếu bạn phát hiện thấy dây dẫn điện bị trùng và chạm đất thì hãy gọi cho chúng tôi theo số điện thoại này.
地上に垂れ下がった電線を見つけたらこの電話番号に電話してください
2. Gió có thể làm hai dây dẫn điện va vào nhau và gây ra chập điện.
風によって二本の電線がピシャリと打ち合ってショートすることがある

Kanji liên quan

ĐIỆNデン
TUYẾNセン