dây kim loại
danh từ
1.はりがね 「針金」​​
2.ワイア​​
3.ワイヤ​​

Thảo luận, đóng góp

Ví dụ cho từ dây kim loại

1. Tôi dùng sợi dây kim loại để treo gương
私は針金を使って鏡をつった
2. Mở khóa bằng một đoạn dây kim loại
針金の切れ端で錠をこじ開ける

Kanji liên quan

KIMキン、コン、ゴン
CHÂMシン